Điềm báo tiếng Trung là gì?
"điềm báo" trong tiếng Trung là 兆, 征兆 (danh từ).
兆
Hán Việt: TRIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điềm báo
征兆 Danh từ
Hán Việt: TRƯNG TRIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điềm báo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điềm báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điềm báo tiếng Trung là gì?
"điềm báo" trong tiếng Trung là 兆, 征兆 (danh từ).