Đi đường vòng tiếng Trung là gì?
"đi đường vòng" trong tiếng Trung là 绕行 (động từ), 走弯路 (động từ), 绕道 (động từ).
绕行 Động từ
Hán Việt: DIỄU HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi đường vòng (hoặc quanh co)
走弯路 Động từ
Hán Việt: TẨU LOAN LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi đường vòng
绕道 Động từ
Hán Việt: NHIỄU ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi đường vòng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi đường vòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi đường vòng tiếng Trung là gì?
"đi đường vòng" trong tiếng Trung là 绕行 (động từ), 走弯路 (động từ), 绕道 (động từ).