Đi du lịch tiếng Trung là gì?
"đi du lịch" trong tiếng Trung là 出游 (động từ), 行路 (danh từ).
出游 Động từ
Hán Việt: XUẤT DU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi du lịch
行路 Danh từ
Hán Việt: HÀNH LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi du lịch
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi du lịch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi du lịch tiếng Trung là gì?
"đi du lịch" trong tiếng Trung là 出游 (động từ), 行路 (danh từ).