TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đi tiểu tiếng Trung là gì?

"đi tiểu" trong tiếng Trung là 泌尿 (động từ), 排尿 (động từ), 撒尿 (động từ).

泌尿 Động từ

mìniàoHán Việt: TIẾT NIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi tiểu

Xem đầy đủ từ "泌尿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

排尿 Động từ

páiniàoHán Việt: BÀI NIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi tiểu

Xem đầy đủ từ "排尿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

撒尿 Động từ

sāniàoHán Việt: TÁT NIỆU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi tiểu

Xem đầy đủ từ "撒尿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi tiểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đi tiểu tiếng Trung là gì?

"đi tiểu" trong tiếng Trung là 泌尿 (động từ), 排尿 (động từ), 撒尿 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.