Ưu điểm tiếng Trung là gì?
"ưu điểm" trong tiếng Trung là 好处 (danh từ), 优点 (danh từ).
好处 Danh từ
Hán Việt: HẢO XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi ích; ưu điểm; công dụng
优点 Danh từ
Hán Việt: ƯU ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ưu điểm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ưu điểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ưu điểm tiếng Trung là gì?
"ưu điểm" trong tiếng Trung là 好处 (danh từ), 优点 (danh từ).