TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ẩm ướt tiếng Trung là gì?

"ẩm ướt" trong tiếng Trung là 湿润 (tính từ), 潮湿 (tính từ), 滋润 (tính từ).

湿润 Tính từ

shīrùnHán Việt: THẤP NHUẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩm ướt

Xem đầy đủ từ "湿润": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

潮湿 Tính từ

cháoshī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩm ướt; ẩm; ẩm thấp

Xem đầy đủ từ "潮湿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

滋润 Tính từ

zīrùnHán Việt: TƯ NHUẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩm ướt

Xem đầy đủ từ "滋润": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

湿漉漉 Tính từ

shīlùlùHán Việt: THẤP LỘC LỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩm ướt

Xem đầy đủ từ "湿漉漉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ẩm ướt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ẩm ướt tiếng Trung là gì?

"ẩm ướt" trong tiếng Trung là 湿润 (tính từ), 潮湿 (tính từ), 滋润 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.