Ống tiếng Trung là gì?
"ống" trong tiếng Trung là 管子 (danh từ), 筒 (lượng từ).
管子 Danh từ
Hán Việt: QUẢN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống
筒 Lượng từ
Hán Việt: ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ống tiếng Trung là gì?
"ống" trong tiếng Trung là 管子 (danh từ), 筒 (lượng từ).