TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ủy thác tiếng Trung là gì?

"ủy thác" trong tiếng Trung là 委托 (động từ), 托付 (động từ), 委.

委托 Động từ

wěituōHán Việt: ỦY THÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ủy thác

Xem đầy đủ từ "委托": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

托付 Động từ

tuōfùHán Việt: THÁC PHÓ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ủy thác

Xem đầy đủ từ "托付": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

委

wěiHán Việt: ỦY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ủy thác

Xem đầy đủ từ "委": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

信托 Động từ

xìntuōHán Việt: TÍN THÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ủy thác

Xem đầy đủ từ "信托": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ủy thác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ủy thác tiếng Trung là gì?

"ủy thác" trong tiếng Trung là 委托 (động từ), 托付 (động từ), 委.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.