Ủy thác tiếng Trung là gì?
"ủy thác" trong tiếng Trung là 委托 (động từ), 托付 (động từ), 委.
委托 Động từ
Hán Việt: ỦY THÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ủy thác
托付 Động từ
Hán Việt: THÁC PHÓ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ủy thác
委
Hán Việt: ỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ủy thác
信托 Động từ
Hán Việt: TÍN THÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ủy thác
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ủy thác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ủy thác tiếng Trung là gì?
"ủy thác" trong tiếng Trung là 委托 (động từ), 托付 (động từ), 委.