TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

差事

chāishi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAI SỰ
Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn)

差事 nghĩa là việc vặt, nhiệm vụ.

Nghĩa của 差事

chāishi

SAI SỰDanh từ
  1. Việc vặt
  2. Nhiệm vụ
  3. Công việc
  4. Ủy thác
  5. Xem thêm 差使 (chāishi)

chàshì

SAI SỰTính từ, Danh từ
  1. Kém
  2. Không đạt tiêu chuẩn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 差事

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

差事 nghĩa là gì?

差事 (chāishi, chàshì) nghĩa là việc vặt, nhiệm vụ.

差事 đọc thế nào?

差事 đọc là chāishi (pinyin).

Âm Hán Việt của 差事 là gì?

Âm Hán Việt của 差事 là "sai sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.