委
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ủy” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱禾女 Mọi âm Hán Việt của chữ: ủy
委 nghĩa là ủy thác, bỏ sang một bên.
Nghĩa của 委
wěi
ỦY- Ủy thác
- Bỏ sang một bên
- Đổ trách nhiệm
- Tích luỹ
- Quanh co
- Khúc khuỷu
- Chán nản
- Uể oải
- Thành viên ủy ban
- Hội đồng
- Kết thúc
- Thực ra
- Chắc chắn
wēi
ỦY- Giống như 逶 trong 逶迤 quanh co, uốn lượn
Wěi
ỦYtên riêng- họ Họ Wěi
Từ ghép có 委
Thành ngữ có 委
Câu hỏi thường gặp
委 nghĩa là gì?
委 (wěi, wēi, wěi) nghĩa là ủy thác, bỏ sang một bên.
委 đọc thế nào?
委 đọc là wěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 委 là gì?
Âm Hán Việt của 委 là "ủy".