TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

委

wěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ỦY

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ủy” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱禾女 Mọi âm Hán Việt của chữ: ủy

委 nghĩa là ủy thác, bỏ sang một bên.

Nghĩa của 委

wěi

ỦY
  1. Ủy thác
  2. Bỏ sang một bên
  3. Đổ trách nhiệm
  4. Tích luỹ
  5. Quanh co
  6. Khúc khuỷu
  7. Chán nản
  8. Uể oải
  9. Thành viên ủy ban
  10. Hội đồng
  11. Kết thúc
  12. Thực ra
  13. Chắc chắn

wēi

ỦY
  1. Giống như 逶 trong 逶迤 quanh co, uốn lượn

Wěi

ỦYtên riêng
  1. họ Họ Wěi

Từ ghép có 委

Thành ngữ có 委

Câu hỏi thường gặp

委 nghĩa là gì?

委 (wěi, wēi, wěi) nghĩa là ủy thác, bỏ sang một bên.

委 đọc thế nào?

委 đọc là wěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 委 là gì?

Âm Hán Việt của 委 là "ủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.