Bài tập tiếng Trung là gì?
"bài tập" trong tiếng Trung là 作业 (danh từ), 功课 (danh từ), 习题 (danh từ).
作业 Danh từ
Hán Việt: TÁC NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài tập
- 你的作业,做完了没有? Em đã làm xong bài tập về nhà chưa?
- 我有很多作业要做。 Tôi có nhiều bài tập phải làm.
功课 Danh từ
Hán Việt: CÔNG KHÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài tập
- 他已经做完功课了。 Anh ấy đã làm xong bài tập.
- 我有很多功课。 Tôi có nhiều bài tập.
习题 Danh từ
Hán Việt: TẬP ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài tập
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bài tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bài tập tiếng Trung là gì?
"bài tập" trong tiếng Trung là 作业 (danh từ), 功课 (danh từ), 习题 (danh từ).