Bàn giao tiếng Trung là gì?
"bàn giao" trong tiếng Trung là 交 (động từ), 交代 (động từ), 送交 (động từ).
交 Động từ
Hán Việt: GIAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao
- 我今天必须交报告。 Tôi phải bàn giao báo cáo hôm nay.
交代 Động từ
Hán Việt: GIAO ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn giao (nhiệm vụ cho người khác)
送交 Động từ
Hán Việt: TỐNG GIAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn giao
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bàn giao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bàn giao tiếng Trung là gì?
"bàn giao" trong tiếng Trung là 交 (động từ), 交代 (động từ), 送交 (động từ).