Bôi tiếng Trung là gì?
"bôi" trong tiếng Trung là 抹 (động từ), 涂 (động từ), 搠.
抹 Động từ
Hán Việt: MẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bôi
涂 Động từ
Hán Việt: ĐỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bôi (sơn,...)
搠
Hán Việt: SÓC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bôi
搽
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bôi (thuốc mỡ, phấn)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bôi tiếng Trung là gì?
"bôi" trong tiếng Trung là 抹 (động từ), 涂 (động từ), 搠.