TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bôi tiếng Trung là gì?

"bôi" trong tiếng Trung là 抹 (động từ), 涂 (động từ), 搠.

抹 Động từ

mǒHán Việt: MẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bôi

Xem đầy đủ từ "抹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

涂 Động từ

túHán Việt: ĐỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bôi (sơn,...)

Xem đầy đủ từ "涂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

搠

shuòHán Việt: SÓC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bôi

Xem đầy đủ từ "搠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

搽

chá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bôi (thuốc mỡ, phấn)

Xem đầy đủ từ "搽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bôi tiếng Trung là gì?

"bôi" trong tiếng Trung là 抹 (động từ), 涂 (động từ), 搠.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.