涂
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 塗
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồ, trà
涂 nghĩa là bôi, bôi lem.
Nghĩa của 涂
tú
ĐỒphồn thể 塗- Bôi (sơn,...)
- Bôi lem
- Trét
- Xóa
- Viết nguệch ngoạc
- Viết cẩu thả
- văn học Bùn
- Đường phố
tú
ĐỒ- Biến thể của 途 (tú)
Tú
ĐỒtên riêng- họ Họ Tú
Từ ghép có 涂
Thành ngữ có 涂
Câu hỏi thường gặp
涂 nghĩa là gì?
涂 (tú, tú) nghĩa là bôi, bôi lem.
涂 đọc thế nào?
涂 đọc là tú (pinyin).
Âm Hán Việt của 涂 là gì?
Âm Hán Việt của 涂 là "đồ".