TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bận tiếng Trung là gì?

"bận" trong tiếng Trung là 忙 (động từ), 次 (tính từ), 占线 (động từ).

忙 Động từ

mángHán Việt: MANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bận

  • 你忙,我自己干也行。 Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
  • 你这么忙,我不想给你添麻烦。 Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.

Xem đầy đủ từ "忙": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

次 Tính từ

cìHán Việt: THỨ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "次": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

占线 Động từ

zhànxiànHán Việt: CHIẾM TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bận (đường dây điện thoại)

Xem đầy đủ từ "占线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

穿 Động từ

chuānHán Việt: XUYÊN giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "穿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

班 Danh từ

bānHán Việt: BAN giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "班": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Bận tiếng Trung là gì?

"bận" trong tiếng Trung là 忙 (động từ), 次 (tính từ), 占线 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.