Bận tiếng Trung là gì?
"bận" trong tiếng Trung là 忙 (động từ), 次 (tính từ), 占线 (động từ).
忙 Động từ
Hán Việt: MANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận
- 你忙,我自己干也行。 Anh bận, tôi tự mình làm lấy cũng được.
- 你这么忙,我不想给你添麻烦。 Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.
次 Tính từ
Hán Việt: THỨ giọng máy của trình duyệt
占线 Động từ
Hán Việt: CHIẾM TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bận (đường dây điện thoại)
穿 Động từ
Hán Việt: XUYÊN giọng máy của trình duyệt
班 Danh từ
Hán Việt: BAN giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Bận tiếng Trung là gì?
"bận" trong tiếng Trung là 忙 (động từ), 次 (tính từ), 占线 (động từ).