穿
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: xuyên, xuyến
穿 nghĩa là mặc, mang.
Nghĩa của 穿
chuān
XUYÊN- Mặc
- Mang
- Mặc vào
- Xuyên qua
- Đâm thủng
- Khoan
- Thâm nhập
- Đi qua
- Xâu qua
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 穿
Trái nghĩa
Từ ghép có 穿
Thành ngữ có 穿
- 望眼欲穿 — Mong mỏi chờ đợi
- 穿针引线 — Xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
- 百步穿杨 — Bắn rất chính xác
- 穿小鞋 — Bắt ai đó mang giày chật
- 穿凿附会 — Đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc
- 水滴石穿 — Nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công
- 万箭穿心 — Tim bị xuyên bởi ngàn mũi tên
- 穿堂风 — Gió lùa
- 一眼看穿 — Nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên
- 临渴穿井 — Đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ
- 妄生穿凿 — Một phép loại suy gượng ép (thành ngữ); kết luận không có cơ sở
- 户限为穿 — Khách đến không ngớt
- 没吃没穿 — Không có cái ăn cái mặc
- 滴水石穿 — Nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công
- 滴水穿石 — Nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công
- 眼穿肠断 — Đợi chờ trong lo lắng
- 磨穿铁砚 — Mài mòn nghiên mực
- 穿着打扮 — Phong cách ăn mặc
- 穿金戴银 — Trang sức đầy mình
- 眼成穿 — Nhìn mong đợi
Câu ví dụ với 穿
- 玛丽在穿了无肩洋装。 Mǎlì zài chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc một chiếc váy không dây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932976
- 我妈不让我穿迷你裙。 Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10871946
- 我从来没有看过他穿牛仔裤。 Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #852184
- 玛丽在派对里穿了无肩洋装。 Mǎlì zài pàiduì lǐ chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932975
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
穿 nghĩa là gì?
穿 (chuān) nghĩa là mặc, mang.
穿 đọc thế nào?
穿 đọc là chuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 穿 là gì?
Âm Hán Việt của 穿 là "xuyên".