TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穿

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUYÊN
Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: xuyên, xuyến

穿 nghĩa là mặc, mang.

Nghĩa của 穿

chuān

XUYÊN
  1. Mặc
  2. Mang
  3. Mặc vào
  4. Xuyên qua
  5. Đâm thủng
  6. Khoan
  7. Thâm nhập
  8. Đi qua
  9. Xâu qua

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 穿

Trái nghĩa

Từ ghép có 穿

Thành ngữ có 穿

  • 望眼欲穿 — Mong mỏi chờ đợi
  • 穿针引线 — Xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian
  • 百步穿杨 — Bắn rất chính xác
  • 穿小鞋 — Bắt ai đó mang giày chật
  • 穿凿附会 — Đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc
  • 水滴石穿 — Nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì liên tục sẽ dẫn đến thành công
  • 万箭穿心 — Tim bị xuyên bởi ngàn mũi tên
  • 穿堂风 — Gió lùa
  • 一眼看穿 — Nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên
  • 临渴穿井 — Đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ
  • 妄生穿凿 — Một phép loại suy gượng ép (thành ngữ); kết luận không có cơ sở
  • 户限为穿 — Khách đến không ngớt
  • 没吃没穿 — Không có cái ăn cái mặc
  • 滴水石穿 — Nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công
  • 滴水穿石 — Nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công
  • 眼穿肠断 — Đợi chờ trong lo lắng
  • 磨穿铁砚 — Mài mòn nghiên mực
  • 穿着打扮 — Phong cách ăn mặc
  • 穿金戴银 — Trang sức đầy mình
  • 眼成穿 — Nhìn mong đợi

Câu ví dụ với 穿

  • 玛丽在穿了无肩洋装。 Mǎlì zài chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc một chiếc váy không dây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932976
  • 我妈不让我穿迷你裙。 Mẹ tôi không cho tôi mặc váy ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10871946
  • 我从来没有看过他穿牛仔裤。 Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #852184
  • 玛丽在派对里穿了无肩洋装。 Mǎlì zài pàiduì lǐ chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc 1 chiếc váy không dây đến bữa tiệc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932975

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

穿 nghĩa là gì?

穿 (chuān) nghĩa là mặc, mang.

穿 đọc thế nào?

穿 đọc là chuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 穿 là gì?

Âm Hán Việt của 穿 là "xuyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.