Bệnh tật tiếng Trung là gì?
"bệnh tật" trong tiếng Trung là 疾病 (danh từ), 弊病 (danh từ), 疾.
疾病 Danh từ
Hán Việt: TẬT BỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh tật; ốm đau; bệnh; rối loạn
弊病 Danh từ
Hán Việt: TỆ BỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh tật
疾
Hán Việt: TẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh; bệnh tật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh tật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bệnh tật tiếng Trung là gì?
"bệnh tật" trong tiếng Trung là 疾病 (danh từ), 弊病 (danh từ), 疾.