TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bốc hơi tiếng Trung là gì?

"bốc hơi" trong tiếng Trung là 蒸发 (động từ), 蒸 (động từ).

蒸发 Động từ

zhēngfāHán Việt: CHƯNG PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bốc hơi

Xem đầy đủ từ "蒸发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蒸 Động từ

zhēngHán Việt: CHƯNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bốc hơi

Xem đầy đủ từ "蒸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bốc hơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bốc hơi tiếng Trung là gì?

"bốc hơi" trong tiếng Trung là 蒸发 (động từ), 蒸 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.