Bốc hơi tiếng Trung là gì?
"bốc hơi" trong tiếng Trung là 蒸发 (động từ), 蒸 (động từ).
蒸发 Động từ
Hán Việt: CHƯNG PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốc hơi
蒸 Động từ
Hán Việt: CHƯNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốc hơi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bốc hơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bốc hơi tiếng Trung là gì?
"bốc hơi" trong tiếng Trung là 蒸发 (động từ), 蒸 (động từ).