TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bộ tiếng Trung là gì?

"bộ" trong tiếng Trung là 部首 (danh từ), 套 (lượng từ), 部 (lượng từ).

部首 Danh từ

bùshǒuHán Việt: BỘ THỦ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "部首": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

套 Lượng từ

tàoHán Việt: SÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ (lượng từ)

Xem đầy đủ từ "套": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

部 Lượng từ

bùHán Việt: BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ

Xem đầy đủ từ "部": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一套

yītàoHán Việt: NHẤT SÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bộ

Xem đầy đủ từ "一套": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bộ tiếng Trung là gì?

"bộ" trong tiếng Trung là 部首 (danh từ), 套 (lượng từ), 部 (lượng từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.