部
HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰咅阝 Mọi âm Hán Việt của chữ: bộ
部 nghĩa là bộ, phòng.
Nghĩa của 部
bù
BỘ- Bộ
- Phòng
- Ban
- Phần
- Khoa
- Quân đội
- Cục
- Lượng từ cho tác phẩm văn học, phim ảnh, máy móc, v.v.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 部
Đồng nghĩa
Từ ghép có 部
Thành ngữ có 部
- 按部就班 — Làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ
Câu ví dụ với 部
- 你看过那部电影吗? Anh đã xem phim ấy chưa ?Tatoeba #3537954
- 你有多少部车? Ngài có mấy chiếc xe ô tô?Tatoeba #371162
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
部 nghĩa là gì?
部 (bù) nghĩa là bộ, phòng.
部 đọc thế nào?
部 đọc là bù (pinyin).
Âm Hán Việt của 部 là gì?
Âm Hán Việt của 部 là "bộ".