Bụng tiếng Trung là gì?
"bụng" trong tiếng Trung là 肚子 (danh từ), 胪, 腹 (danh từ).
肚子 Danh từ
Hán Việt: ĐỖ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụng
胪
Hán Việt: LƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụng
腹 Danh từ
Hán Việt: PHÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụng
腹部 Danh từ
Hán Việt: PHÚC BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụng
肚 Danh từ
Hán Việt: ĐỖ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụng
肚皮 Danh từ
Hán Việt: ĐỖ BÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụng
Câu hỏi thường gặp
Bụng tiếng Trung là gì?
"bụng" trong tiếng Trung là 肚子 (danh từ), 胪, 腹 (danh từ).