TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bao trùm tiếng Trung là gì?

"bao trùm" trong tiếng Trung là 笼罩 (động từ), 席卷 (động từ).

笼罩 Động từ

lǒngzhàoHán Việt: LUNG TRÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao trùm

Xem đầy đủ từ "笼罩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

席卷 Động từ

xíjuǎnHán Việt: TỊCH QUYỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bao trùm

Xem đầy đủ từ "席卷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bao trùm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bao trùm tiếng Trung là gì?

"bao trùm" trong tiếng Trung là 笼罩 (động từ), 席卷 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.