Buổi sáng tiếng Trung là gì?
"buổi sáng" trong tiếng Trung là 上午 (danh từ), 晨 (danh từ).
上午 Danh từ
Hán Việt: THƯỢNG NGỌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi sáng
晨 Danh từ
Hán Việt: THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi sáng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buổi sáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Buổi sáng tiếng Trung là gì?
"buổi sáng" trong tiếng Trung là 上午 (danh từ), 晨 (danh từ).