TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Còn sống tiếng Trung là gì?

"còn sống" trong tiếng Trung là 活着 (động từ), 活活 (phó từ), 在世 (động từ).

活着 Động từ

huózheHán Việt: HOẠT TRƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Còn sống

  • 他昨天抓住的鱼一直还活着。 Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.

Xem đầy đủ từ "活着": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

活活 Phó từ

huóhuóHán Việt: HOẠT HOẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Còn sống

Xem đầy đủ từ "活活": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

在世 Động từ

zàishìHán Việt: TẠI THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Còn sống

Xem đầy đủ từ "在世": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "còn sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Còn sống tiếng Trung là gì?

"còn sống" trong tiếng Trung là 活着 (động từ), 活活 (phó từ), 在世 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.