Còn sống tiếng Trung là gì?
"còn sống" trong tiếng Trung là 活着 (động từ), 活活 (phó từ), 在世 (động từ).
活着 Động từ
Hán Việt: HOẠT TRƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còn sống
- 他昨天抓住的鱼一直还活着。 Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.
活活 Phó từ
Hán Việt: HOẠT HOẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còn sống
在世 Động từ
Hán Việt: TẠI THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còn sống
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "còn sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Còn sống tiếng Trung là gì?
"còn sống" trong tiếng Trung là 活着 (động từ), 活活 (phó từ), 在世 (động từ).