Có hiệu lực tiếng Trung là gì?
"có hiệu lực" trong tiếng Trung là 生效 (động từ).
生效 Động từ
Hán Việt: SINH HIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có hiệu lực
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có hiệu lực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Có hiệu lực tiếng Trung là gì?
"có hiệu lực" trong tiếng Trung là 生效 (động từ).