Có xu hướng tiếng Trung là gì?
"có xu hướng" trong tiếng Trung là 趋于 (động từ).
趋于 Động từ
Hán Việt: XU VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có xu hướng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có xu hướng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Có xu hướng tiếng Trung là gì?
"có xu hướng" trong tiếng Trung là 趋于 (động từ).