TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cơ chế tiếng Trung là gì?

"cơ chế" trong tiếng Trung là 机构 (danh từ), 机制 (danh từ), 机 (danh từ).

机构 Danh từ

jīgòuHán Việt: CƠ CẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ chế

Xem đầy đủ từ "机构": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

机制 Danh từ

jīzhìHán Việt: CƠ CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ chế

Xem đầy đủ từ "机制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

机 Danh từ

jīHán Việt: CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy móc; cơ chế

Xem đầy đủ từ "机": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

机理 Danh từ

jīlǐHán Việt: CƠ LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơ chế

Xem đầy đủ từ "机理": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ chế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cơ chế tiếng Trung là gì?

"cơ chế" trong tiếng Trung là 机构 (danh từ), 机制 (danh từ), 机 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.