Cơ chế tiếng Trung là gì?
"cơ chế" trong tiếng Trung là 机构 (danh từ), 机制 (danh từ), 机 (danh từ).
机构 Danh từ
Hán Việt: CƠ CẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ chế
机制 Danh từ
Hán Việt: CƠ CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ chế
机 Danh từ
Hán Việt: CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy móc; cơ chế
机理 Danh từ
Hán Việt: CƠ LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ chế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ chế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cơ chế tiếng Trung là gì?
"cơ chế" trong tiếng Trung là 机构 (danh từ), 机制 (danh từ), 机 (danh từ).