Cưng tiếng Trung là gì?
"cưng" trong tiếng Trung là 宝宝 (danh từ), 心肝 (danh từ).
宝宝 Danh từ
Hán Việt: BẢO BẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cưng; em bé
心肝 Danh từ
Hán Việt: TÂM CAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cưng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cưng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cưng tiếng Trung là gì?
"cưng" trong tiếng Trung là 宝宝 (danh từ), 心肝 (danh từ).