Cải cách tiếng Trung là gì?
"cải cách" trong tiếng Trung là 改革 (động từ), 维新 (động từ), 整改 (động từ).
改革 Động từ
Hán Việt: CẢI CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cải cách
- 他提出改革研究方法的意见。 Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
维新 Động từ
Hán Việt: DUY TÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cải cách
整改 Động từ
Hán Việt: CHỈNH CẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cải cách
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cải cách" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cải cách tiếng Trung là gì?
"cải cách" trong tiếng Trung là 改革 (động từ), 维新 (động từ), 整改 (động từ).