TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改良

gǎiliáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI LƯƠNG

改良 nghĩa là cải thiện, cải cách.

Nghĩa của 改良

gǎiliáng

CẢI LƯƠNGĐộng từ
  1. Cải thiện (cái gì đó)
  2. Cải cách (một hệ thống)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 改良

Đồng nghĩa

Từ ghép có 改良

Câu hỏi thường gặp

改良 nghĩa là gì?

改良 (gǎiliáng) nghĩa là cải thiện, cải cách.

改良 đọc thế nào?

改良 đọc là gǎiliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 改良 là gì?

Âm Hán Việt của 改良 là "cải lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.