Cải tà quy chính tiếng Trung là gì?
"cải tà quy chính" trong tiếng Trung là 改邪归正 (cụm từ).
改邪归正 Cụm từ
Hán Việt: CẢI TÀ QUY CHÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cải tà quy chính
Xem đầy đủ từ "改邪归正": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cải tà quy chính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cải tà quy chính tiếng Trung là gì?
"cải tà quy chính" trong tiếng Trung là 改邪归正 (cụm từ).