Cảng tiếng Trung là gì?
"cảng" trong tiếng Trung là 港口 (danh từ), 澳, 港埠 (danh từ).
港口 Danh từ
Hán Việt: CẢNG KHẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảng
澳
Hán Việt: ÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vịnh sâu; eo biển; cảng
港埠 Danh từ
Hán Việt: CẢNG PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảng tiếng Trung là gì?
"cảng" trong tiếng Trung là 港口 (danh từ), 澳, 港埠 (danh từ).