Cảnh tượng tiếng Trung là gì?
"cảnh tượng" trong tiếng Trung là 情景 (danh từ), 景象 (danh từ), 奇观 (danh từ).
情景 Danh từ
Hán Việt: TÌNH CẢNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh tượng; quang cảnh
景象 Danh từ
Hán Việt: CẢNH TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh tượng
奇观 Danh từ
Hán Việt: KỲ QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh tượng; quang cảnh ấn tượng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảnh tượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảnh tượng tiếng Trung là gì?
"cảnh tượng" trong tiếng Trung là 情景 (danh từ), 景象 (danh từ), 奇观 (danh từ).