Cấp trên tiếng Trung là gì?
"cấp trên" trong tiếng Trung là 上级 (danh từ).
上级 Danh từ
Hán Việt: THƯỢNG CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấp trên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấp trên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cấp trên tiếng Trung là gì?
"cấp trên" trong tiếng Trung là 上级 (danh từ).