Cậu bé tiếng Trung là gì?
"cậu bé" trong tiếng Trung là 男孩儿 (danh từ), 小子 (danh từ), 男孩 (danh từ).
男孩儿 Danh từ
Hán Việt: NAM HÀI NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cậu bé
小子 Danh từ
Hán Việt: TIỂU TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cậu bé
男孩 Danh từ
Hán Việt: NAM HÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cậu bé
- 乔治似乎是个好男孩。 Geogre trông có vẻ là một cậu bé ngoan.
- 隔壁的男孩常常晚回家。 Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cậu bé" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cậu bé tiếng Trung là gì?
"cậu bé" trong tiếng Trung là 男孩儿 (danh từ), 小子 (danh từ), 男孩 (danh từ).