Củi tiếng Trung là gì?
"củi" trong tiếng Trung là 柴 (danh từ), 薪, 樵 (danh từ).
柴 Danh từ
Hán Việt: SÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Củi
薪
Hán Việt: TÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Củi; nhiên liệu
樵 Danh từ
Hán Việt: TIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Củi
柴草 Danh từ
Hán Việt: SÀI THẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Củi
柴火 Danh từ
Hán Việt: SÀI HỎA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Củi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "củi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Củi tiếng Trung là gì?
"củi" trong tiếng Trung là 柴 (danh từ), 薪, 樵 (danh từ).