Cứu tiếng Trung là gì?
"cứu" trong tiếng Trung là 救 (động từ), 挽救 (động từ), 拯救 (động từ).
救 Động từ
Hán Việt: CỨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu
挽救 Động từ
Hán Việt: VÃN CỨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu
拯救 Động từ
Hán Việt: CHỬNG CỨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứu; cứu hộ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cứu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cứu tiếng Trung là gì?
"cứu" trong tiếng Trung là 救 (động từ), 挽救 (động từ), 拯救 (động từ).