TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cực đoan tiếng Trung là gì?

"cực đoan" trong tiếng Trung là 极端 (danh từ), 偏激 (tính từ).

极端 Danh từ

jíduānHán Việt: CỰC ĐOAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực đoan

Xem đầy đủ từ "极端": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

偏激 Tính từ

piānjī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực đoan (thường về suy nghĩ, lời nói, hoàn cảnh)

Xem đầy đủ từ "偏激": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cực đoan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cực đoan tiếng Trung là gì?

"cực đoan" trong tiếng Trung là 极端 (danh từ), 偏激 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.