Can đảm tiếng Trung là gì?
"can đảm" trong tiếng Trung là 勇敢 (tính từ), 勇气 (danh từ), 魄力 (danh từ).
勇敢 Tính từ
Hán Việt: DŨNG CẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dũng cảm; can đảm
勇气 Danh từ
Hán Việt: DŨNG KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Can đảm
魄力 Danh từ
Hán Việt: PHÁCH LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Can đảm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "can đảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Can đảm tiếng Trung là gì?
"can đảm" trong tiếng Trung là 勇敢 (tính từ), 勇气 (danh từ), 魄力 (danh từ).