TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chào đón tiếng Trung là gì?

"chào đón" trong tiếng Trung là 欢迎 (động từ), 迎接 (động từ), 迎 (động từ).

欢迎 Động từ

huānyíngHán Việt: HOAN NGHÊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào đón

Xem đầy đủ từ "欢迎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迎接 Động từ

yíngjiēHán Việt: NGHÊNH TIẾP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào đón; đón tiếp

Xem đầy đủ từ "迎接": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迎 Động từ

yíngHán Việt: NGHÊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào đón; gặp

Xem đầy đủ từ "迎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迎来 Động từ

yíngláiHán Việt: NGHÊNH LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào đón (khách hoặc người mới)

Xem đầy đủ từ "迎来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出迎 Động từ

chūyíngHán Việt: XUẤT NGHÊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào đón

Xem đầy đủ từ "出迎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chào đón" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chào đón tiếng Trung là gì?

"chào đón" trong tiếng Trung là 欢迎 (động từ), 迎接 (động từ), 迎 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.