Chân dung tiếng Trung là gì?
"chân dung" trong tiếng Trung là 肖像 (danh từ), 画像 (danh từ), 头像 (danh từ).
肖像 Danh từ
Hán Việt: TIẾU TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân dung (tranh, ảnh, v.v.)
画像 Danh từ
Hán Việt: HỌA TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân dung
头像 Danh từ
Hán Việt: ĐẦU TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân dung; tượng bán thân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chân dung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chân dung tiếng Trung là gì?
"chân dung" trong tiếng Trung là 肖像 (danh từ), 画像 (danh từ), 头像 (danh từ).