Chén tiếng Trung là gì?
"chén" trong tiếng Trung là 杯 (lượng từ), 碗 (danh từ), 盏 (lượng từ).
杯 Lượng từ
Hán Việt: BÔI giọng máy của trình duyệt
碗 Danh từ
Hán Việt: OẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chén
盏 Lượng từ
Hán Việt: TRẢN giọng máy của trình duyệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chén" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chén tiếng Trung là gì?
"chén" trong tiếng Trung là 杯 (lượng từ), 碗 (danh từ), 盏 (lượng từ).