Chênh lệch tiếng Trung là gì?
"chênh lệch" trong tiếng Trung là 差别 (danh từ), 差距 (danh từ), 误差 (danh từ).
差别 Danh từ
Hán Việt: SAI BIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khác biệt; phân biệt; chênh lệch
差距 Danh từ
Hán Việt: SAI CỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chênh lệch
误差 Danh từ
Hán Việt: NGỘ SAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chênh lệch
差异 Danh từ
Hán Việt: SAI DỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự khác biệt; chênh lệch
反差 Danh từ
Hán Việt: PHẢN SAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tương phản; chênh lệch
级差
Hán Việt: CẤP SAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chênh lệch (giữa các cấp)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chênh lệch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chênh lệch tiếng Trung là gì?
"chênh lệch" trong tiếng Trung là 差别 (danh từ), 差距 (danh từ), 误差 (danh từ).