TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chênh lệch tiếng Trung là gì?

"chênh lệch" trong tiếng Trung là 差别 (danh từ), 差距 (danh từ), 误差 (danh từ).

差别 Danh từ

chābiéHán Việt: SAI BIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khác biệt; phân biệt; chênh lệch

Xem đầy đủ từ "差别": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

差距 Danh từ

chājùHán Việt: SAI CỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chênh lệch

Xem đầy đủ từ "差距": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

误差 Danh từ

wùchāHán Việt: NGỘ SAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chênh lệch

Xem đầy đủ từ "误差": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

差异 Danh từ

chāyìHán Việt: SAI DỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự khác biệt; chênh lệch

Xem đầy đủ từ "差异": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

反差 Danh từ

fǎnchāHán Việt: PHẢN SAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tương phản; chênh lệch

Xem đầy đủ từ "反差": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

级差

jíchāHán Việt: CẤP SAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chênh lệch (giữa các cấp)

Xem đầy đủ từ "级差": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chênh lệch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chênh lệch tiếng Trung là gì?

"chênh lệch" trong tiếng Trung là 差别 (danh từ), 差距 (danh từ), 误差 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.