TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chúng tôi tiếng Trung là gì?

"chúng tôi" trong tiếng Trung là 我们 (đại từ), 我辈 (đại từ).

我们 Đại từ

wǒmenHán Việt: NGÃ MÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi

  • 你需要我们的帮助吗? Bạn có cần chúng tôi giúp đỡ không?
  • 那件事我们还不知道。 Việc đó, chúng tôi chưa biết.

Xem đầy đủ từ "我们": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

我辈 Đại từ

wǒbèiHán Việt: NGÃ BỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúng tôi

Xem đầy đủ từ "我辈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chúng tôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chúng tôi tiếng Trung là gì?

"chúng tôi" trong tiếng Trung là 我们 (đại từ), 我辈 (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.