Chậm tiếng Trung là gì?
"chậm" trong tiếng Trung là 慢 (tính từ), 迟缓 (tính từ), 缓 (động từ).
慢 Tính từ
Hán Việt: MẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chậm
- 你可以说慢一点吗? Bạn có thể nói chậm hơn được không?
迟缓 Tính từ
Hán Việt: TRÌ HOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chậm
缓 Động từ
Hán Việt: HOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chậm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chậm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chậm tiếng Trung là gì?
"chậm" trong tiếng Trung là 慢 (tính từ), 迟缓 (tính từ), 缓 (động từ).