Chủ động tiếng Trung là gì?
"chủ động" trong tiếng Trung là 主动 (tính từ), 积极 (tính từ).
主动 Tính từ
Hán Việt: CHỦ ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ động
积极 Tính từ
Hán Việt: TÍCH CỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ động
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chủ động tiếng Trung là gì?
"chủ động" trong tiếng Trung là 主动 (tính từ), 积极 (tính từ).