Chiến lược tiếng Trung là gì?
"chiến lược" trong tiếng Trung là 战略 (danh từ), 策略 (danh từ).
战略 Danh từ
Hán Việt: CHIẾN LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến lược
策略 Danh từ
Hán Việt: SÁCH LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến lược; sách lược
- 希望不是一种策略。 Hi vọng không là 1 chiến lược
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiến lược" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiến lược tiếng Trung là gì?
"chiến lược" trong tiếng Trung là 战略 (danh từ), 策略 (danh từ).