TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chiều dài tiếng Trung là gì?

"chiều dài" trong tiếng Trung là 长度 (danh từ), 长短 (danh từ), 梴.

长度 Danh từ

chángdùHán Việt: TRƯỜNG ĐỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiều dài

Xem đầy đủ từ "长度": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

长短 Danh từ

chángduǎnHán Việt: TRƯỜNG ĐOẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiều dài

Xem đầy đủ từ "长短": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

梴

chān giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiều dài (của cây hoặc xà)

Xem đầy đủ từ "梴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiều dài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chiều dài tiếng Trung là gì?

"chiều dài" trong tiếng Trung là 长度 (danh từ), 长短 (danh từ), 梴.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.