Chiều dài tiếng Trung là gì?
"chiều dài" trong tiếng Trung là 长度 (danh từ), 长短 (danh từ), 梴.
长度 Danh từ
Hán Việt: TRƯỜNG ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều dài
长短 Danh từ
Hán Việt: TRƯỜNG ĐOẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều dài
梴
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều dài (của cây hoặc xà)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiều dài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiều dài tiếng Trung là gì?
"chiều dài" trong tiếng Trung là 长度 (danh từ), 长短 (danh từ), 梴.