TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chuyến bay tiếng Trung là gì?

"chuyến bay" trong tiếng Trung là 航班 (danh từ), 航程 (danh từ), 架次 (lượng từ).

航班 Danh từ

hángbānHán Việt: HÀNG BAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)

Xem đầy đủ từ "航班": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

航程 Danh từ

hángchéngHán Việt: HÀNG TRÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyến bay; hành trình

Xem đầy đủ từ "航程": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

架次 Lượng từ

jiàcìHán Việt: GIÁ THỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyến bay

Xem đầy đủ từ "架次": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuyến bay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chuyến bay tiếng Trung là gì?

"chuyến bay" trong tiếng Trung là 航班 (danh từ), 航程 (danh từ), 架次 (lượng từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.