TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dài hạn tiếng Trung là gì?

"dài hạn" trong tiếng Trung là 长期 (danh từ), 长远 (tính từ), 长线 (tính từ).

长期 Danh từ

chángqīHán Việt: TRƯỜNG KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dài hạn

Xem đầy đủ từ "长期": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

长远 Tính từ

chángyuǎnHán Việt: TRƯỜNG VIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dài hạn

Xem đầy đủ từ "长远": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

长线 Tính từ

chángxiànHán Việt: TRƯỜNG TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dài hạn

Xem đầy đủ từ "长线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

远期 Danh từ

yuǎnqīHán Việt: VIỄN KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dài hạn

Xem đầy đủ từ "远期": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dài hạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dài hạn tiếng Trung là gì?

"dài hạn" trong tiếng Trung là 长期 (danh từ), 长远 (tính từ), 长线 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.