Dài hạn tiếng Trung là gì?
"dài hạn" trong tiếng Trung là 长期 (danh từ), 长远 (tính từ), 长线 (tính từ).
长期 Danh từ
Hán Việt: TRƯỜNG KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dài hạn
长远 Tính từ
Hán Việt: TRƯỜNG VIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dài hạn
长线 Tính từ
Hán Việt: TRƯỜNG TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dài hạn
远期 Danh từ
Hán Việt: VIỄN KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dài hạn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dài hạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dài hạn tiếng Trung là gì?
"dài hạn" trong tiếng Trung là 长期 (danh từ), 长远 (tính từ), 长线 (tính từ).